movable
UK/ˈmuːvəbəl/
US/ˈmuːvəbəl/
giọng máy của trình duyệt
movable nghĩa là di động.
Nghĩa của movable
Tính từ
- Di động, tính có thể di chuyển.
- movable propertyđộng sản
Dạng từ của movable
| So sánh hơn | more movable |
| So sánh nhất | most movable |
| Số nhiều | movables |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với movable
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của movable
Câu hỏi thường gặp
movable nghĩa là gì?
movable (tính từ) nghĩa là di động.
movable phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của movable: giọng Anh (UK) /ˈmuːvəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmuːvəbəl/.