TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

movable

UK/ˈmuːvəbəl/ US/ˈmuːvəbəl/ giọng máy của trình duyệt

movable nghĩa là di động.

Nghĩa của movable

Tính từ

  1. Di động, tính có thể di chuyển.
    • movable propertyđộng sản

Dạng từ của movable

So sánh hơnmore movable
So sánh nhấtmost movable
Số nhiềumovables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với movable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của movable

Câu hỏi thường gặp

movable nghĩa là gì?

movable (tính từ) nghĩa là di động.

movable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của movable: giọng Anh (UK) /ˈmuːvəbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmuːvəbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.