TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

movables

giọng máy của trình duyệt

movables nghĩa là đồ đạc, đồ gỗ, động sản.

Nghĩa của movables

Danh từ

  1. Đồ đạc; đồ gỗ.
  2. Pháp lý Động sản.

Câu hỏi thường gặp

movables nghĩa là gì?

movables (danh từ) nghĩa là đồ đạc, đồ gỗ, động sản.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.