movables
giọng máy của trình duyệt
movables nghĩa là đồ đạc, đồ gỗ, động sản.
Nghĩa của movables
Danh từ
- Đồ đạc; đồ gỗ.
- Pháp lý Động sản.
Câu hỏi thường gặp
movables nghĩa là gì?
movables (danh từ) nghĩa là đồ đạc, đồ gỗ, động sản.
movables nghĩa là đồ đạc, đồ gỗ, động sản.
movables (danh từ) nghĩa là đồ đạc, đồ gỗ, động sản.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.