TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

move

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/muːv/ US/muːv/ giọng máy của trình duyệt

move nghĩa là sự chuyển động, sự di chuyển, nước, chuyển.

Nghĩa của move

Danh từ

  1. Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch.
    • to make a movedi chuyển, đổi chuyển, sự xê dịch
    • to make a movedi chuyển đổi chỗ, đứng dậy đi chỗ khác
    • on the movedi chuyển, hoạt động; tiến triển
    • to get a move on(từ lóng) hoạt động lên; làm gấp, tiến hành gấp rút
  2. Đánh cờ Nước.
    • that was a good moveđó là một nước hay
  3. Lượt, lần, phiên (trong một trò chơi).
    • it's your moveđến lượt anh
  4. Biện pháp; bước.

Ngoại động từ

  1. Chuyển, di chuyển, chuyển dịch, xê dịch, đổi chỗ, dời chỗ.
    • to move troops from one place to anotherchuyển quân từ chỗ này sang chỗ khác
  2. Lắc, lay, khuấy, quấy, làm chuyển động; nhấc.
    • he can't move his armnó không thể nhắc được cánh tay
    • to move heaven and earthkhuấy đảo trời đất, dùng đủ mọi biện pháp, xoay xở đủ trò
  3. Làm nhuận (tràng).
  4. Kích thích, kích động, gây ra, làm cho, xúi giục, gợi.
    • it moved them to angercái đó làm cho chúng nó nổi giận
  5. Làm cảm động, làm xúc động, làm mũi lòng, gợi mối thương cảm.
    • to be moved to tearscảm động đến ứa nước mắt
  6. Đề nghị.
    • I move the adjournment of the meetingtôi đề nghị hoãn buổi họp

Nội động từ

  1. Chuyển động, cử động, động đậy, cựa quậy, lay động.
    • it was calm and not a leaf movedtrời lặng gió, không một chiếc lá lay động
  2. Đi, di chuyển, xê dịch, chuyển dịch.
    • it is about time we should moveđã đến giờ chúng ta phải đi
  3. Hành động, hoạt động.

Dạng từ của move

Ngôi thứ ba số ítmoves
Hiện tại phân từ (-ing)moving
Quá khứ phân từmoved
Quá khứmoved
Số nhiềumoves

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với move

Đồng nghĩa

Họ từ của move

Cụm từ, thành ngữ với move

  • to move about — Đi đi lại lại, đi quanh, chuyển quanh; Hay dọn nhà, hay thay đổi chỗ ở.
  • to move along — Tiến lên.
  • to move away — Dọn đi, cất đi; Đi xa, đi hẳn.
  • to move back — Lùi; kéo lùi lại, chuyển về phía sau.
  • to move forward — Tiến; cho tiến lên, chuyển về phía trước.
  • to move in — Dọn nhà (đến chỗ ở mới).
  • to move off — Ra đi, đi xa.
  • to move on — Cho đi tiếp; tiến lên.
  • to move out — Dọn nhà đi.
  • to move up — Chuyển lên; trèo lên, tiến lên.

Câu ví dụ với move

  • George felt the train begin to move. George thấy tầu bắt đâu chuyển bánh.
  • The king can only move one square. Vua chỉ có thể đi được một ô.
  • White has to make the first move. Bên trắng phải đi đầu tiên.
  • The cat didn't move a muscle. Con mèo nó không cử động cơ.
  • He is always on the move. Nó luôn di chuyển.
  • I don't want to move again. Tớ không muốn chuyển chỗ nữa.
  • I have to move to Boston. Tôi phải chuyển nhà đến Boston.
  • I want to move to Antarctica. Tôi muốn chuyển đến châu Nam cực

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

move nghĩa là gì?

move (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự chuyển động, sự di chuyển, nước, chuyển.

move phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của move: giọng Anh (UK) /muːv/, giọng Mỹ (US) /muːv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.