TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mt

giọng máy của trình duyệt

mt nghĩa là núi.

Nghĩa của mt

Danh từ

  1. Núi (mount).

Câu ví dụ với mt

  • Mt. Fuji is a symbol of Japan. Núi Phú Sĩ là biểu tượng của Nhật Bản.
  • Mt. Fuji isn't as tall as Mt. Everest. Núi Phú Sĩ không cao bằng núi Everest.
  • On a clear day, you can see Mt. Fuji. Vào những ngày quang mây, người ta có thể trông thấy núi Phũ Sĩ.
  • In the distance you can see Mt. Fuji through the morning mist. Xa xa, bạn có thể mờ mờ thấy núi Phú Sĩ qua màn suơng sớm.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mt nghĩa là gì?

mt (danh từ) nghĩa là núi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.