TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muckworm

giọng máy của trình duyệt

muckworm nghĩa là giòi, kẻ hà tiện, kẻ keo kiệt.

Nghĩa của muckworm

Danh từ

  1. Giòi (ở phân).
  2. Kẻ hà tiện, kẻ keo kiệt, kẻ bủn xỉn, kẻ biển lận.
  3. Đứa bé cầu bơ cầu bất, đứa bé lang thang đầu đường xó chợ.

Dạng từ của muckworm

Số nhiềumuckworms

Câu hỏi thường gặp

muckworm nghĩa là gì?

muckworm (danh từ) nghĩa là giòi, kẻ hà tiện, kẻ keo kiệt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.