muckle
UK/ˈmʌkəl/
US/ˈmʌkəl/
giọng máy của trình duyệt
muckle nghĩa là nhiều.
Nghĩa của muckle
Danh từ
- Ê-cốt (từ cổ, nghĩa cổ) nhiều.
Dạng từ của muckle
| Số nhiều | muckles |
| So sánh hơn | muckler |
| So sánh nhất | mucklest |
| Ngôi thứ ba số ít | muckles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | muckling |
| Quá khứ phân từ | muckled |
| Quá khứ | muckled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muckle
Đồng nghĩa
Cụm từ, thành ngữ với muckle
- many a little (pickle) makes a mickle — Tích tiểu thành đại, kiến tha lâu đầy tổ.
Câu ví dụ với muckle
- Many a mickle makes a muckle. Tích tiểu thành đại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
muckle nghĩa là gì?
muckle (danh từ) nghĩa là nhiều.
muckle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muckle: giọng Anh (UK) /ˈmʌkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌkəl/.