TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muckle

UK/ˈmʌkəl/ US/ˈmʌkəl/ giọng máy của trình duyệt

muckle nghĩa là nhiều.

Nghĩa của muckle

Danh từ

  1. Ê-cốt (từ cổ, nghĩa cổ) nhiều.

Dạng từ của muckle

Số nhiềumuckles
So sánh hơnmuckler
So sánh nhấtmucklest
Ngôi thứ ba số ítmuckles
Hiện tại phân từ (-ing)muckling
Quá khứ phân từmuckled
Quá khứmuckled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muckle

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với muckle

  • many a little (pickle) makes a mickle — Tích tiểu thành đại, kiến tha lâu đầy tổ.

Câu ví dụ với muckle

  • Many a mickle makes a muckle. Tích tiểu thành đại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

muckle nghĩa là gì?

muckle (danh từ) nghĩa là nhiều.

muckle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muckle: giọng Anh (UK) /ˈmʌkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌkəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.