TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mucky

UK/ˈmʌki/ US/ˈmʌki/ giọng máy của trình duyệt

mucky nghĩa là bẩn thỉu, nhớp nhúa.

Nghĩa của mucky

Tính từ

  1. Bẩn thỉu, nhớp nhúa.

Dạng từ của mucky

So sánh hơnmuckier
So sánh nhấtmuckiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mucky

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

mucky nghĩa là gì?

mucky (tính từ) nghĩa là bẩn thỉu, nhớp nhúa.

mucky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mucky: giọng Anh (UK) /ˈmʌki/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.