mucky
UK/ˈmʌki/
US/ˈmʌki/
giọng máy của trình duyệt
mucky nghĩa là bẩn thỉu, nhớp nhúa.
Nghĩa của mucky
Tính từ
- Bẩn thỉu, nhớp nhúa.
Dạng từ của mucky
| So sánh hơn | muckier |
| So sánh nhất | muckiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mucky
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mucky nghĩa là gì?
mucky (tính từ) nghĩa là bẩn thỉu, nhớp nhúa.
mucky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mucky: giọng Anh (UK) /ˈmʌki/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌki/.