muddle-head
US/ˈmə.dᵊl.ˈhɛd/
giọng máy của trình duyệt
muddle-head nghĩa là người chậm hiểu, kẻ đần độn.
Nghĩa của muddle-head
Danh từ
- Người chậm hiểu, kẻ đần độn, độ thộn.
Câu hỏi thường gặp
muddle-head nghĩa là gì?
muddle-head (danh từ) nghĩa là người chậm hiểu, kẻ đần độn.
muddle-head phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muddle-head: giọng Mỹ (US) /ˈmə.dᵊl.ˈhɛd/.