TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muddle-headed

US/ˈmə.dᵊl.ˈhɛ.dəd/ giọng máy của trình duyệt

muddle-headed nghĩa là đần độn, u mê.

Nghĩa của muddle-headed

Tính từ

  1. Đần độn, u mê, ngớ ngẩn.

Dạng từ của muddle-headed

So sánh hơnmore muddle-headed
So sánh nhấtmost muddle-headed

Câu hỏi thường gặp

muddle-headed nghĩa là gì?

muddle-headed (tính từ) nghĩa là đần độn, u mê.

muddle-headed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muddle-headed: giọng Mỹ (US) /ˈmə.dᵊl.ˈhɛ.dəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.