TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muddy

UK/ˈmʌdi/ US/ˈmʌdi/ giọng máy của trình duyệt

muddy nghĩa là lầy bùn, lầy lội, vấy bùn, đầy bùn.

Nghĩa của muddy

Tính từ

  1. Lầy bùn, lầy lội.
  2. Vấy bùn, đầy bùn, lấm bùn.
    • muddy shoesđôi giày lấm bùn
  3. Xỉn, xám, xám xịt; đục, đục ngầu.
    • muddy skinda xám xịt
    • a muddy riversông đục ngầu
    • a muddy voicegiọng đục
  4. Lộn xộn, hỗn độn.
  5. Không rõ, mập mờ.
    • muddy ideasnhững ý nghĩ mập mờ

Ngoại động từ

  1. Làm lầy; làm bẩn, làm nhơ, làm vấy bùn.
  2. Làm xỉn đi, làm cho tối, làm vẩn đục.
  3. Làm rối trí, làm mụ đi.

Dạng từ của muddy

So sánh hơnmuddier
So sánh nhấtmuddiest
Ngôi thứ ba số ítmuddies
Hiện tại phân từ (-ing)muddying
Quá khứ phân từmuddied
Quá khứmuddied
Số nhiềumuddies

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muddy

Đồng nghĩa

Họ từ của muddy

Câu hỏi thường gặp

muddy nghĩa là gì?

muddy (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là lầy bùn, lầy lội, vấy bùn, đầy bùn.

muddy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muddy: giọng Anh (UK) /ˈmʌdi/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌdi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.