TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muffin-face

US/ˈmə.fən.ˈfeɪs/ giọng máy của trình duyệt

muffin-face nghĩa là Bộ mặt đờ đẫn/lạnh lùng.

Nghĩa của muffin-face

Danh từ

  1. Bộ mặt đờ đẫn/lạnh lùng.

Dạng từ của muffin-face

Số nhiềumuffin-faces

Câu hỏi thường gặp

muffin-face nghĩa là gì?

muffin-face (danh từ) nghĩa là Bộ mặt đờ đẫn/lạnh lùng.

muffin-face phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muffin-face: giọng Mỹ (US) /ˈmə.fən.ˈfeɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.