muffin
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌf.ɪn/
US/ˈmʌf.ɪn/
giọng máy của trình duyệt
muffin nghĩa là bánh nướng xốp.
Nghĩa của muffin
Danh từ
- Bánh nướng xốp (ăn với bơ khi uống trà).
Dạng từ của muffin
| Số nhiều | muffins |
| Ngôi thứ ba số ít | muffins |
| Hiện tại phân từ (-ing) | muffining |
| Quá khứ phân từ | muffined |
| Quá khứ | muffined |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muffin
Đồng nghĩa
Họ từ của muffin
Câu hỏi thường gặp
muffin nghĩa là gì?
muffin (danh từ) nghĩa là bánh nướng xốp.
muffin phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muffin: giọng Anh (UK) /ˈmʌf.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌf.ɪn/.