TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muffin

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌf.ɪn/ US/ˈmʌf.ɪn/ giọng máy của trình duyệt

muffin nghĩa là bánh nướng xốp.

Nghĩa của muffin

Danh từ

  1. Bánh nướng xốp (ăn với bơ khi uống trà).

Dạng từ của muffin

Số nhiềumuffins
Ngôi thứ ba số ítmuffins
Hiện tại phân từ (-ing)muffining
Quá khứ phân từmuffined
Quá khứmuffined

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muffin

Đồng nghĩa

Họ từ của muffin

Câu hỏi thường gặp

muffin nghĩa là gì?

muffin (danh từ) nghĩa là bánh nướng xốp.

muffin phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muffin: giọng Anh (UK) /ˈmʌf.ɪn/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌf.ɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.