TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muffle

UK/mʌfl̩/ US/mʌfl̩/ giọng máy của trình duyệt

muffle nghĩa là mồn, bọc, ủ, bịt.

Nghĩa của muffle

Danh từ

  1. Mồn (trâu, bò...).

Ngoại động từ

  1. + up Bọc, ủ, quấn (bằng áo ấm, khăn ấm).
    • to muffle up one's throatquấn khăn choàng cổ
  2. Bịt, bóp nghẹt, làm cho bớt kêu, làm cho nghẹt tiếng.
    • muffled voicesnhững tiếng nói bị nghẹt lại

Dạng từ của muffle

Số nhiềumuffles
Ngôi thứ ba số ítmuffles
Hiện tại phân từ (-ing)muffling
Quá khứ phân từmuffled
Quá khứmuffled

Họ từ của muffle

Câu hỏi thường gặp

muffle nghĩa là gì?

muffle (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mồn, bọc, ủ, bịt.

muffle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muffle: giọng Anh (UK) /mʌfl̩/, giọng Mỹ (US) /mʌfl̩/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.