muffler
US/ˈmʌflɚ/
giọng máy của trình duyệt
muffler nghĩa là khăn choàng cổ, cái bao tay lớn.
Nghĩa của muffler
Danh từ
- Khăn choàng cổ (có thể che được cả mũi và miệng).
- Cái bao tay lớn.
- Kỹ thuật Cái giảm âm.
- Âm nhạc Cái chặn tiếng.
Dạng từ của muffler
| Số nhiều | mufflers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muffler
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
muffler nghĩa là gì?
muffler (danh từ) nghĩa là khăn choàng cổ, cái bao tay lớn.
muffler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muffler: giọng Mỹ (US) /ˈmʌflɚ/.