TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muffler

US/ˈmʌflɚ/ giọng máy của trình duyệt

muffler nghĩa là khăn choàng cổ, cái bao tay lớn.

Nghĩa của muffler

Danh từ

  1. Khăn choàng cổ (có thể che được cả mũi và miệng).
  2. Cái bao tay lớn.
  3. Kỹ thuật Cái giảm âm.
  4. Âm nhạc Cái chặn tiếng.

Dạng từ của muffler

Số nhiềumufflers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muffler

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

muffler nghĩa là gì?

muffler (danh từ) nghĩa là khăn choàng cổ, cái bao tay lớn.

muffler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muffler: giọng Mỹ (US) /ˈmʌflɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.