mulatto
UK/m(j)ʊˈlætəʊ/
US/mʊˈlɑtoʊ/
giọng máy của trình duyệt
mulatto nghĩa là sạm, ngăm ngăm.
Nghĩa của mulatto
Danh từ
- Người da trắng lai da đen.
Tính từ
- Sạm, ngăm ngăm (da).
Dạng từ của mulatto
| Số nhiều | mulattoes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mulatto
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
mulatto nghĩa là gì?
mulatto (danh từ, tính từ) nghĩa là sạm, ngăm ngăm.
mulatto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mulatto: giọng Anh (UK) /m(j)ʊˈlætəʊ/, giọng Mỹ (US) /mʊˈlɑtoʊ/.