TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mulberry

UK/ˈmʌlbəɹi/ US/ˈmʌlˌbɛɹi/ giọng máy của trình duyệt

mulberry nghĩa là cây dâu tằm, quả dâu tằm, dâu, dâu tằm.

Nghĩa của mulberry

Danh từ

  1. Cây dâu tằm.
  2. Quả dâu tằm.
  3. Màu dâu chín.

Dạng từ của mulberry

Số nhiềumulberries
So sánh hơnmore mulberry
So sánh nhấtmost mulberry

Họ từ của mulberry

Câu hỏi thường gặp

mulberry nghĩa là gì?

mulberry (danh từ) nghĩa là cây dâu tằm, quả dâu tằm, dâu, dâu tằm.

mulberry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mulberry: giọng Anh (UK) /ˈmʌlbəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌlˌbɛɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.