mulch
UK/mʌlt͡ʃ/
US/mʌlt͡ʃ/
giọng máy của trình duyệt
mulch nghĩa là lớp phủ, bổi, phủ.
Nghĩa của mulch
Danh từ
- Nông nghiệp Lớp phủ, bổi (che phủ bảo vệ rễ cây mới trồng).
Ngoại động từ
- Nông nghiệp Phủ, bổi (cây mới trồng).
Dạng từ của mulch
| Số nhiều | mulches |
| Ngôi thứ ba số ít | mulches |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mulching |
| Quá khứ phân từ | mulched |
| Quá khứ | mulched |
Câu hỏi thường gặp
mulch nghĩa là gì?
mulch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lớp phủ, bổi, phủ.
mulch phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mulch: giọng Anh (UK) /mʌlt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /mʌlt͡ʃ/.