TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mulch

UK/mʌlt͡ʃ/ US/mʌlt͡ʃ/ giọng máy của trình duyệt

mulch nghĩa là lớp phủ, bổi, phủ.

Nghĩa của mulch

Danh từ

  1. Nông nghiệp Lớp phủ, bổi (che phủ bảo vệ rễ cây mới trồng).

Ngoại động từ

  1. Nông nghiệp Phủ, bổi (cây mới trồng).

Dạng từ của mulch

Số nhiềumulches
Ngôi thứ ba số ítmulches
Hiện tại phân từ (-ing)mulching
Quá khứ phân từmulched
Quá khứmulched

Câu hỏi thường gặp

mulch nghĩa là gì?

mulch (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lớp phủ, bổi, phủ.

mulch phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mulch: giọng Anh (UK) /mʌlt͡ʃ/, giọng Mỹ (US) /mʌlt͡ʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.