TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

murrey

UK/ˈmʌɹi/ US/ˈmʌɹi/ giọng máy của trình duyệt

murrey nghĩa là đó tía, màu đỏ tía.

Nghĩa của murrey

Tính từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Đó tía.

Danh từ

  1. Từ cổ,nghĩa cổ Màu đỏ tía.

Dạng từ của murrey

Số nhiềumurreys

Câu hỏi thường gặp

murrey nghĩa là gì?

murrey (tính từ, danh từ) nghĩa là đó tía, màu đỏ tía.

murrey phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của murrey: giọng Anh (UK) /ˈmʌɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.