TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mulct

UK/mʌlkt/ US/mʌlkt/ giọng máy của trình duyệt

mulct nghĩa là phạt tiền, phạt, khấu.

Nghĩa của mulct

Ngoại động từ

  1. Phạt tiền.
  2. Phạt, khấu, tước.
    • to mulct someone of somethingtước của ai cái gì

Dạng từ của mulct

Số nhiềumulcts
Ngôi thứ ba số ítmulcts
Hiện tại phân từ (-ing)mulcting
Quá khứ phân từmulcted
Quá khứmulcted

Câu hỏi thường gặp

mulct nghĩa là gì?

mulct (ngoại động từ) nghĩa là phạt tiền, phạt, khấu.

mulct phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mulct: giọng Anh (UK) /mʌlkt/, giọng Mỹ (US) /mʌlkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.