mulct
UK/mʌlkt/
US/mʌlkt/
giọng máy của trình duyệt
mulct nghĩa là phạt tiền, phạt, khấu.
Nghĩa của mulct
Ngoại động từ
- Phạt tiền.
- Phạt, khấu, tước.
- to mulct someone of somethingtước của ai cái gì
Dạng từ của mulct
| Số nhiều | mulcts |
| Ngôi thứ ba số ít | mulcts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mulcting |
| Quá khứ phân từ | mulcted |
| Quá khứ | mulcted |
Câu hỏi thường gặp
mulct nghĩa là gì?
mulct (ngoại động từ) nghĩa là phạt tiền, phạt, khấu.
mulct phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mulct: giọng Anh (UK) /mʌlkt/, giọng Mỹ (US) /mʌlkt/.