mule
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mjuːl/
US/mjuːl/
giọng máy của trình duyệt
mule nghĩa là con la, người ương bướng, la.
Nghĩa của mule
Danh từ
- Động vật học Con la.
- Nghĩa bóng Người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng.
- as obstinate (stubborn) as a mulecứng đầu cứng cổ, ương bướng
- Máy kéo sợi.
- Động vật học Thú lai; (thực vật học) cây lai.
- Dép đế mỏng.
Dạng từ của mule
| Số nhiều | mules |
| Ngôi thứ ba số ít | mules |
| Hiện tại phân từ (-ing) | muling |
| Quá khứ phân từ | muled |
| Quá khứ | muled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mule
Đồng nghĩa
Họ từ của mule
Câu ví dụ với mule
- Sami forced Layla to be a drug mule. Sami ép Layla làm đồng phạm buôn thuốc cấm.
- A mule kicked Tom. Một con la đã đá vào Tom.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
mule nghĩa là gì?
mule (danh từ) nghĩa là con la, người ương bướng, la.
mule phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mule: giọng Anh (UK) /mjuːl/, giọng Mỹ (US) /mjuːl/.