TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mule

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/mjuːl/ US/mjuːl/ giọng máy của trình duyệt

mule nghĩa là con la, người ương bướng, la.

Nghĩa của mule

Danh từ

  1. Động vật học Con la.
  2. Nghĩa bóng Người cứng đầu cứng cổ, người ương bướng.
    • as obstinate (stubborn) as a mulecứng đầu cứng cổ, ương bướng
  3. Máy kéo sợi.
  4. Động vật học Thú lai; (thực vật học) cây lai.
  5. Dép đế mỏng.

Dạng từ của mule

Số nhiềumules
Ngôi thứ ba số ítmules
Hiện tại phân từ (-ing)muling
Quá khứ phân từmuled
Quá khứmuled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mule

Đồng nghĩa

Họ từ của mule

Câu ví dụ với mule

  • Sami forced Layla to be a drug mule. Sami ép Layla làm đồng phạm buôn thuốc cấm.
  • A mule kicked Tom. Một con la đã đá vào Tom.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

mule nghĩa là gì?

mule (danh từ) nghĩa là con la, người ương bướng, la.

mule phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mule: giọng Anh (UK) /mjuːl/, giọng Mỹ (US) /mjuːl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.