muller
UK/ˈmʌlə/
US/ˈmʌləɹ/
giọng máy của trình duyệt
muller nghĩa là cái nghiền.
Nghĩa của muller
Danh từ
- Cái nghiền (bột...).
Dạng từ của muller
| Số nhiều | mullers |
| Ngôi thứ ba số ít | mullers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mullering |
| Quá khứ phân từ | mullered |
| Quá khứ | mullered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muller
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
muller nghĩa là gì?
muller (danh từ) nghĩa là cái nghiền.
muller phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muller: giọng Anh (UK) /ˈmʌlə/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌləɹ/.