TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muller

UK/ˈmʌlə/ US/ˈmʌləɹ/ giọng máy của trình duyệt

muller nghĩa là cái nghiền.

Nghĩa của muller

Danh từ

  1. Cái nghiền (bột...).

Dạng từ của muller

Số nhiềumullers
Ngôi thứ ba số ítmullers
Hiện tại phân từ (-ing)mullering
Quá khứ phân từmullered
Quá khứmullered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muller

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

muller nghĩa là gì?

muller (danh từ) nghĩa là cái nghiền.

muller phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muller: giọng Anh (UK) /ˈmʌlə/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌləɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.