TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

outclass

UK/aʊtˈklæs/ US/aʊtˈklæs/ giọng máy của trình duyệt

outclass nghĩa là hơn hẳn, vượt hẳn.

Nghĩa của outclass

Ngoại động từ

  1. Khai trừ ra khỏi đẳng cấp; tước mất địa vị trong đẳng cấp.
  2. Hơn hẳn, vượt hẳn.

Dạng từ của outclass

Ngôi thứ ba số ítoutclasses
Hiện tại phân từ (-ing)outclassing
Quá khứ phân từoutclassed
Quá khứoutclassed

Câu hỏi thường gặp

outclass nghĩa là gì?

outclass (ngoại động từ) nghĩa là hơn hẳn, vượt hẳn.

outclass phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của outclass: giọng Anh (UK) /aʊtˈklæs/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈklæs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.