outclass
UK/aʊtˈklæs/
US/aʊtˈklæs/
giọng máy của trình duyệt
outclass nghĩa là hơn hẳn, vượt hẳn.
Nghĩa của outclass
Ngoại động từ
- Khai trừ ra khỏi đẳng cấp; tước mất địa vị trong đẳng cấp.
- Hơn hẳn, vượt hẳn.
Dạng từ của outclass
| Ngôi thứ ba số ít | outclasses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | outclassing |
| Quá khứ phân từ | outclassed |
| Quá khứ | outclassed |
Câu hỏi thường gặp
outclass nghĩa là gì?
outclass (ngoại động từ) nghĩa là hơn hẳn, vượt hẳn.
outclass phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của outclass: giọng Anh (UK) /aʊtˈklæs/, giọng Mỹ (US) /aʊtˈklæs/.