mullion
UK/ˈmʌliən/
US/ˈmʌliən/
giọng máy của trình duyệt
mullion nghĩa là thanh song.
Nghĩa của mullion
Danh từ
- Thanh song (ở cửa sổ).
Dạng từ của mullion
| Số nhiều | mullions |
| Ngôi thứ ba số ít | mullions |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mullioning |
| Quá khứ phân từ | mullioned |
| Quá khứ | mullioned |
Câu hỏi thường gặp
mullion nghĩa là gì?
mullion (danh từ) nghĩa là thanh song.
mullion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mullion: giọng Anh (UK) /ˈmʌliən/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌliən/.