TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

language

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/ US/ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

language nghĩa là tiếng, ngôn ngữ, lời nói.

Nghĩa của language

Danh từ

  1. Tiếng, ngôn ngữ.
    • foreign languagestiếng nước ngoài
    • the language of diplomacyngôn ngữ ngoại giao
    • dead languagetừ ngữ
    • living languagesinh ngữ
  2. Lời nói.
    • bad languagelời nói thô tục, lời nói thô bỉ
  3. Cách diễn đạt, cách ăn nói.

Dạng từ của language

Số nhiềulanguages
Ngôi thứ ba số ítlanguages
Hiện tại phân từ (-ing)languaging
Quá khứ phân từlanguaged
Quá khứlanguaged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với language

Đồng nghĩa

Họ từ của language

Cụm từ, thành ngữ với language

  • language barrier — Rào cản ngôn ngữ.
  • language exchange — Trao đổi ngôn ngữ.
  • language family — Thuật ngữ ngôn ngữ học. Hệ ngôn ngữ, đơn vị phân loại lớn nhất trong phân loại ngôn ngữ. Hầu hết các ngôn ngữ đều thuộc một trong các hệ ngôn ngữ. Mỗi hệ ngôn ngữ lại được phân chia thành các đơn vị p
  • language laboratory — Phương pháp học ngoại ngữ bằng máy ghi âm và phim ảnh.
  • language school — Trường ngôn ngữ.

Câu ví dụ với language

  • The programming language Java is highly versatile. Ngôn ngữ lập trình Java rất đa năng.
  • This is a hard language to learn. Đây là ngôn ngữ khó học.
  • Violence is the only language they understand. Bạo lực là ngôn ngữ duy nhất mà tụi nó hiểu.
  • Chavacano is a Spanish-based creole language. Chavacano là một tiếng bồi hình thành trên cơ sở tiếng Tây Ban Nha.
  • French is the only language I know. Tôi chỉ biết mỗi tiếng Pháp.
  • Tom speaks Vietnamese, his wife's native language. Tom nói tiếng Việt, ngôn ngữ bản địa của vợ anh ấy.
  • Vietnamese is not a very easy language. Tiếng Việt không phải là một ngôn ngữ rất dễ.
  • Vietnamese is a difficult but beautiful language. Tiếng Việt là một ngôn ngữ tuy khó mà lại đẹp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

language nghĩa là gì?

language (danh từ) nghĩa là tiếng, ngôn ngữ, lời nói.

language phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của language: giọng Anh (UK) /ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /ˈlæŋ.ɡwɪd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.