multiphase
giọng máy của trình duyệt
multiphase nghĩa là có nhiều pha.
Nghĩa của multiphase
Tính từ
- Có nhiều pha.
Câu hỏi thường gặp
multiphase nghĩa là gì?
multiphase (tính từ) nghĩa là có nhiều pha.
multiphase nghĩa là có nhiều pha.
multiphase (tính từ) nghĩa là có nhiều pha.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.