mummify
UK/ˈmʌmɪfaɪ/
US/ˈmʌmɪfaɪ/
giọng máy của trình duyệt
mummify nghĩa là ướp, làm héo, làm khô.
Nghĩa của mummify
Ngoại động từ
- Ướp (xác).
- Làm héo, làm khô.
Dạng từ của mummify
| Ngôi thứ ba số ít | mummifies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mummifying |
| Quá khứ phân từ | mummified |
| Quá khứ | mummified |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mummify
Đồng nghĩa
Họ từ của mummify
Câu hỏi thường gặp
mummify nghĩa là gì?
mummify (ngoại động từ) nghĩa là ướp, làm héo, làm khô.
mummify phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mummify: giọng Anh (UK) /ˈmʌmɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌmɪfaɪ/.