TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mummify

UK/ˈmʌmɪfaɪ/ US/ˈmʌmɪfaɪ/ giọng máy của trình duyệt

mummify nghĩa là ướp, làm héo, làm khô.

Nghĩa của mummify

Ngoại động từ

  1. Ướp (xác).
  2. Làm héo, làm khô.

Dạng từ của mummify

Ngôi thứ ba số ítmummifies
Hiện tại phân từ (-ing)mummifying
Quá khứ phân từmummified
Quá khứmummified

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mummify

Đồng nghĩa

Họ từ của mummify

Câu hỏi thường gặp

mummify nghĩa là gì?

mummify (ngoại động từ) nghĩa là ướp, làm héo, làm khô.

mummify phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mummify: giọng Anh (UK) /ˈmʌmɪfaɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌmɪfaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.