TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mumming

US/ˈməm.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

mumming nghĩa là kịch câm.

Nghĩa của mumming

Danh từ

  1. Kịch câm (ngày lễ Giáng sinh).
  2. Sự diễn đạt kịch câm (trong ngày lễ Giáng sinh).

Dạng từ của mumming

Số nhiềumummings

Câu hỏi thường gặp

mumming nghĩa là gì?

mumming (danh từ) nghĩa là kịch câm.

mumming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mumming: giọng Mỹ (US) /ˈməm.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.