TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

municipality

UK/mjʊˌnɪsɪˈpælɪti/ giọng máy của trình duyệt

municipality nghĩa là khu tự quản, thị trấn.

Nghĩa của municipality

Danh từ

  1. Khu tự quản (có thể là đô thị hoặc nông thôn có chính quyền địa phương tự trị)
  2. Thường thường là chỉ 1 thành phố, thị trấn, làng hoặc xã có chính quyền được bầu lên 1 cách dân chủ

Dạng từ của municipality

Số nhiềumunicipalities

Họ từ của municipality

Câu hỏi thường gặp

municipality nghĩa là gì?

municipality (danh từ) nghĩa là khu tự quản, thị trấn.

municipality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của municipality: giọng Anh (UK) /mjʊˌnɪsɪˈpælɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.