municipality
UK/mjʊˌnɪsɪˈpælɪti/
giọng máy của trình duyệt
municipality nghĩa là khu tự quản, thị trấn.
Nghĩa của municipality
Danh từ
- Khu tự quản (có thể là đô thị hoặc nông thôn có chính quyền địa phương tự trị)
- Thường thường là chỉ 1 thành phố, thị trấn, làng hoặc xã có chính quyền được bầu lên 1 cách dân chủ
Dạng từ của municipality
| Số nhiều | municipalities |
Họ từ của municipality
Câu hỏi thường gặp
municipality nghĩa là gì?
municipality (danh từ) nghĩa là khu tự quản, thị trấn.
municipality phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của municipality: giọng Anh (UK) /mjʊˌnɪsɪˈpælɪti/.