muniments Nghe giọng máy của trình duyệt muniments nghĩa là giấy tờ, văn tự. Nghĩa của muniments Danh từ Giấy tờ, văn tự (lưu giữ để làm bằng chứng). Câu hỏi thường gặp muniments nghĩa là gì?muniments (danh từ) nghĩa là giấy tờ, văn tự.