TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muralist

US/ˈmjʊr.ə.ˌlɪst/ giọng máy của trình duyệt

muralist nghĩa là người vẽ tranh tường.

Nghĩa của muralist

Danh từ

  1. Người vẽ tranh tường.

Dạng từ của muralist

Số nhiềumuralists

Câu hỏi thường gặp

muralist nghĩa là gì?

muralist (danh từ) nghĩa là người vẽ tranh tường.

muralist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muralist: giọng Mỹ (US) /ˈmjʊr.ə.ˌlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.