TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mural

UK/ˈmjʊəɹəl/ US/ˈmjʊɹəl/ giọng máy của trình duyệt

mural nghĩa là tường, trên tường, bức tranh tường.

Nghĩa của mural

Tính từ

  1. Thuộc Tường; như tường; trên tường.
    • a mural paintingtranh tường

Danh từ

  1. Bức tranh tường.

Dạng từ của mural

Số nhiềumurals
Ngôi thứ ba số ítmurals
Hiện tại phân từ (-ing)muraling
Quá khứ phân từmuraled
Quá khứmuraled

Họ từ của mural

Câu hỏi thường gặp

mural nghĩa là gì?

mural (tính từ, danh từ) nghĩa là tường, trên tường, bức tranh tường.

mural phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mural: giọng Anh (UK) /ˈmjʊəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmjʊɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.