mural
UK/ˈmjʊəɹəl/
US/ˈmjʊɹəl/
giọng máy của trình duyệt
mural nghĩa là tường, trên tường, bức tranh tường.
Nghĩa của mural
Tính từ
- Thuộc Tường; như tường; trên tường.
- a mural paintingtranh tường
Danh từ
- Bức tranh tường.
Dạng từ của mural
| Số nhiều | murals |
| Ngôi thứ ba số ít | murals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | muraling |
| Quá khứ phân từ | muraled |
| Quá khứ | muraled |
Họ từ của mural
Câu hỏi thường gặp
mural nghĩa là gì?
mural (tính từ, danh từ) nghĩa là tường, trên tường, bức tranh tường.
mural phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mural: giọng Anh (UK) /ˈmjʊəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈmjʊɹəl/.