TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

murky

UK/ˈmɜː(ɹ)ki/ US/ˈmɜː(ɹ)ki/ giọng máy của trình duyệt

murky nghĩa là tối tăm, u ám, đục.

Nghĩa của murky

Tính từ

  1. Tối tăm, u ám, âm u.
    • murky darknessbóng tối dày đặc
    • a murky nightmột đêm tăm tối

Dạng từ của murky

So sánh hơnmurkier
So sánh nhấtmurkiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với murky

Đồng nghĩa

Họ từ của murky

Câu hỏi thường gặp

murky nghĩa là gì?

murky (tính từ) nghĩa là tối tăm, u ám, đục.

murky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của murky: giọng Anh (UK) /ˈmɜː(ɹ)ki/, giọng Mỹ (US) /ˈmɜː(ɹ)ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.