murky
UK/ˈmɜː(ɹ)ki/
US/ˈmɜː(ɹ)ki/
giọng máy của trình duyệt
murky nghĩa là tối tăm, u ám, đục.
Nghĩa của murky
Tính từ
- Tối tăm, u ám, âm u.
- murky darknessbóng tối dày đặc
- a murky nightmột đêm tăm tối
Dạng từ của murky
| So sánh hơn | murkier |
| So sánh nhất | murkiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với murky
Đồng nghĩa
Họ từ của murky
Câu hỏi thường gặp
murky nghĩa là gì?
murky (tính từ) nghĩa là tối tăm, u ám, đục.
murky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của murky: giọng Anh (UK) /ˈmɜː(ɹ)ki/, giọng Mỹ (US) /ˈmɜː(ɹ)ki/.