TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

murmur

UK/ˈmɜːmə/ US/ˈmɝ.mɚ/ giọng máy của trình duyệt

murmur nghĩa là tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng thì thầm, tiếng nói thầm.

Nghĩa của murmur

Danh từ

  1. Tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách.
    • the murmur of the windtiếng rì rào của gió
    • the murmur of a brooktiếng róc rách của dòng suối
  2. Tiếng thì thầm, tiếng nói thầm.
    • a murmur of conversationtiếng nói chuyện thì thầm
  3. Tiếng lẩm bẩm (tỏ ý bất bình); lời than phiền, lời kêu ca.
    • systolic murmur(y học) tiếng tâm thu
    • diastolic murmurtiếng tâm trương

Động từ

  1. Rì rầm, rì rào, xì xào, róc rách.
  2. Thì thầm, nói thầm.
  3. Lẩm bẩm; than phiền, kêu ca.

Dạng từ của murmur

Số nhiềumurmurs
Ngôi thứ ba số ítmurmurs
Hiện tại phân từ (-ing)murmuring
Quá khứ phân từmurmured
Quá khứmurmured

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với murmur

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của murmur

Câu ví dụ với murmur

  • The shy pupil murmured his answer. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
  • The shy boy murmured his name. Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó.
  • "I love you," she murmured and closed her eyes. Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

murmur nghĩa là gì?

murmur (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng thì thầm, tiếng nói thầm.

murmur phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của murmur: giọng Anh (UK) /ˈmɜːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ.mɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.