murmur
UK/ˈmɜːmə/
US/ˈmɝ.mɚ/
giọng máy của trình duyệt
murmur nghĩa là tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng thì thầm, tiếng nói thầm.
Nghĩa của murmur
Danh từ
- Tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng xì xào, tiếng róc rách.
- the murmur of the windtiếng rì rào của gió
- the murmur of a brooktiếng róc rách của dòng suối
- Tiếng thì thầm, tiếng nói thầm.
- a murmur of conversationtiếng nói chuyện thì thầm
- Tiếng lẩm bẩm (tỏ ý bất bình); lời than phiền, lời kêu ca.
- systolic murmur(y học) tiếng tâm thu
- diastolic murmurtiếng tâm trương
Động từ
- Rì rầm, rì rào, xì xào, róc rách.
- Thì thầm, nói thầm.
- Lẩm bẩm; than phiền, kêu ca.
Dạng từ của murmur
| Số nhiều | murmurs |
| Ngôi thứ ba số ít | murmurs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | murmuring |
| Quá khứ phân từ | murmured |
| Quá khứ | murmured |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với murmur
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của murmur
Câu ví dụ với murmur
- The shy pupil murmured his answer. Em học sinh nhút nhát lẩm bẩm ra câu trả lời.
- The shy boy murmured his name. Thẳng nhóc xấu hổ lắp bắp tên của nó.
- "I love you," she murmured and closed her eyes. Cô ấy thì thầm câu nói "Em yêu anh" rồi nhắm mắt lại.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
murmur nghĩa là gì?
murmur (danh từ, động từ) nghĩa là tiếng rì rầm, tiếng rì rào, tiếng thì thầm, tiếng nói thầm.
murmur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của murmur: giọng Anh (UK) /ˈmɜːmə/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝ.mɚ/.