TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

murmurous

UK/ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/ US/ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/ giọng máy của trình duyệt

murmurous nghĩa là rì rầm, xì xào, thì thầm.

Nghĩa của murmurous

Tính từ

  1. Rì rầm, xì xào, róc rách.
  2. Thì thầm.

Dạng từ của murmurous

So sánh hơnmore murmurous
So sánh nhấtmost murmurous

Câu hỏi thường gặp

murmurous nghĩa là gì?

murmurous (tính từ) nghĩa là rì rầm, xì xào, thì thầm.

murmurous phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của murmurous: giọng Anh (UK) /ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.