murmurous
UK/ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/
US/ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/
giọng máy của trình duyệt
murmurous nghĩa là rì rầm, xì xào, thì thầm.
Nghĩa của murmurous
Tính từ
- Rì rầm, xì xào, róc rách.
- Thì thầm.
Dạng từ của murmurous
| So sánh hơn | more murmurous |
| So sánh nhất | most murmurous |
Câu hỏi thường gặp
murmurous nghĩa là gì?
murmurous (tính từ) nghĩa là rì rầm, xì xào, thì thầm.
murmurous phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của murmurous: giọng Anh (UK) /ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/, giọng Mỹ (US) /ˈmɜː(ɹ).mə.ɹəs/.