murphy
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmɜːfi/
US/ˈmɝfi/
giọng máy của trình duyệt
murphy nghĩa là khoai tây, khoai lang, sự đánh lừa.
Nghĩa của murphy
Danh từ
- Từ lóng Khoai tây, khoai lang.
- Sự đánh lừa (bằng cách gửi một phong bì nói là đầy giấy bạc nhưng toàn giấy lộn).
Dạng từ của murphy
| Ngôi thứ ba số ít | Murphies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | Murphying |
| Quá khứ phân từ | Murphied |
| Quá khứ | Murphied |
| Số nhiều | murphies |
Câu hỏi thường gặp
murphy nghĩa là gì?
murphy (danh từ) nghĩa là khoai tây, khoai lang, sự đánh lừa.
murphy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của murphy: giọng Anh (UK) /ˈmɜːfi/, giọng Mỹ (US) /ˈmɝfi/.