TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

murrain

UK/ˈmʌɹ(ɪ)n/ US/ˈmʌɹən/ giọng máy của trình duyệt

murrain nghĩa là bệnh dịch súc vật.

Nghĩa của murrain

Danh từ

  1. Bệnh dịch súc vật.

Dạng từ của murrain

Số nhiềumurrains
So sánh hơnmore murrain
So sánh nhấtmost murrain

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với murrain

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với murrain

  • a murrain on you! — (Từ cổ,nghĩa cổ) Đồ chết toi! đồ chết tiệt!.

Câu hỏi thường gặp

murrain nghĩa là gì?

murrain (danh từ) nghĩa là bệnh dịch súc vật.

murrain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của murrain: giọng Anh (UK) /ˈmʌɹ(ɪ)n/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌɹən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.