TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

museum

Cấp độ A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/mjuːˈziːəm/ US/mjuˈziəm/ giọng máy của trình duyệt

museum nghĩa là viện bảo tàng, nhà bảo tàng, bảo tàng.

Nghĩa của museum

Danh từ

  1. Viện bảo tàng, nhà bảo tàng.
    • visit the history museumtham quan bảo tàng lịch sử
    • They're opening a new coin exhibition at the local museum.Họ đang mở cuộc triển lãm đồng xu mới tại bảo tàng địa phương

Động từ

  1. ambitransitive Đặt trong viện bảo tàng.
  2. intransitive, colloquial Đến thăm viện bảo tàng.

Dạng từ của museum

Số nhiềumuseums
Ngôi thứ ba số ítmuseums
Hiện tại phân từ (-ing)museuming
Quá khứ phân từmuseumed
Quá khứmuseumed

Họ từ của museum

Câu ví dụ với museum

  • Mary is a museum curator. Mary là người phụ trách bảo tàng.
  • Tom is a museum curator. Tom là người phụ trách bảo tàng.
  • How far is it from your home to the museum? Từ nhà bạn đến viện bảo tàng là bao xa?
  • He donated a large pile of items to the museum. Anh ấy đã tặng một đống hiện vật cho bảo tàng.
  • You have to get on that bus to go to the museum. Ông phải lên xe buýt này để đi tới bảo tàng.
  • Berlin is the city with the most museums in Germany. Berlin là thành phố có nhiều bảo tàng nhất nước Đức.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Nguồn gốc từ museum

Từ <, điện thờ của Muse .

Câu hỏi thường gặp

museum nghĩa là gì?

museum (danh từ, động từ) nghĩa là viện bảo tàng, nhà bảo tàng, bảo tàng.

museum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của museum: giọng Anh (UK) /mjuːˈziːəm/, giọng Mỹ (US) /mjuˈziəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.