TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

museum-piece

US/mjʊ.ˈzi.əm.ˈpis/ giọng máy của trình duyệt

museum-piece nghĩa là Vật quý có thể đưa vào bảo tàng.

Nghĩa của museum-piece

Danh từ

  1. Vật quý có thể đưa vào bảo tàng.
  2. Vật có thể gác xó.

Dạng từ của museum-piece

Số nhiềumuseum pieces

Câu hỏi thường gặp

museum-piece nghĩa là gì?

museum-piece (danh từ) nghĩa là Vật quý có thể đưa vào bảo tàng.

museum-piece phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của museum-piece: giọng Mỹ (US) /mjʊ.ˈzi.əm.ˈpis/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.