mush
UK/mʌʃ/
US/mʌʃ/
giọng máy của trình duyệt
mush nghĩa là hồ bột, chất đặc sệt, cháo bột mì, cháo ngô.
Nghĩa của mush
Danh từ
- Hồ bột, chất đặc sệt.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cháo bột mì; cháo ngô.
- Chuyện lãng mạn.
- Từ lóng Cái ô.
- Cuộc đi xe bằng chó (trên tuyết ở Ca-na-đa).
Nội động từ
- Đi xe bằng chó (trên tuyết).
Dạng từ của mush
| Số nhiều | mushes |
| Ngôi thứ ba số ít | mushes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mushing |
| Quá khứ phân từ | mushed |
| Quá khứ | mushed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mush
Đồng nghĩa
Họ từ của mush
Câu hỏi thường gặp
mush nghĩa là gì?
mush (danh từ, nội động từ) nghĩa là hồ bột, chất đặc sệt, cháo bột mì, cháo ngô.
mush phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mush: giọng Anh (UK) /mʌʃ/, giọng Mỹ (US) /mʌʃ/.