TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mush

UK/mʌʃ/ US/mʌʃ/ giọng máy của trình duyệt

mush nghĩa là hồ bột, chất đặc sệt, cháo bột mì, cháo ngô.

Nghĩa của mush

Danh từ

  1. Hồ bột, chất đặc sệt.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Cháo bột mì; cháo ngô.
  3. Chuyện lãng mạn.
  4. Từ lóng Cái ô.
  5. Cuộc đi xe bằng chó (trên tuyết ở Ca-na-đa).

Nội động từ

  1. Đi xe bằng chó (trên tuyết).

Dạng từ của mush

Số nhiềumushes
Ngôi thứ ba số ítmushes
Hiện tại phân từ (-ing)mushing
Quá khứ phân từmushed
Quá khứmushed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với mush

Đồng nghĩa

Họ từ của mush

Câu hỏi thường gặp

mush nghĩa là gì?

mush (danh từ, nội động từ) nghĩa là hồ bột, chất đặc sệt, cháo bột mì, cháo ngô.

mush phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mush: giọng Anh (UK) /mʌʃ/, giọng Mỹ (US) /mʌʃ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.