TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

musicale

US/ˌmjuː.zɪ.ˈkæl/ giọng máy của trình duyệt

musicale nghĩa là chương trình nhạc, dạ hội nhạc.

Nghĩa của musicale

Danh từ

  1. Chương trình nhạc (của một buổi dạ hội).
  2. Dạ hội nhạc.

Dạng từ của musicale

Số nhiềumusicales

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với musicale

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

musicale nghĩa là gì?

musicale (danh từ) nghĩa là chương trình nhạc, dạ hội nhạc.

musicale phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của musicale: giọng Mỹ (US) /ˌmjuː.zɪ.ˈkæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.