TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

musketeer

UK/ˌmʌs.kəˈtɪə(ɹ)/ US/ˌmʌs.kəˈtɪə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

musketeer nghĩa là lính ngự lâm, điểu thương thủ.

Nghĩa của musketeer

Danh từ

  1. Lính cầm súng hoả mai.
  2. Lính ngự lâm.

Dạng từ của musketeer

Số nhiềumusketeers

Câu hỏi thường gặp

musketeer nghĩa là gì?

musketeer (danh từ) nghĩa là lính ngự lâm, điểu thương thủ.

musketeer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của musketeer: giọng Anh (UK) /ˌmʌs.kəˈtɪə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˌmʌs.kəˈtɪə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.