TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

musketoon

UK/mʌskɪˈtuːn/ giọng máy của trình duyệt US/mʌskɪˈtuːn/ giọng máy của trình duyệt

musketoon nghĩa là súng trường.

Nghĩa của musketoon

Danh từ

  1. Súng trường, súng mút-cờ-tông.

Dạng từ của musketoon

Số nhiềumusketoons

Câu hỏi thường gặp

musketoon nghĩa là gì?

musketoon (danh từ) nghĩa là súng trường.

musketoon phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của musketoon: giọng Anh (UK) /mʌskɪˈtuːn/, giọng Mỹ (US) /mʌskɪˈtuːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.