musket
UK/ˈmʌskət/
US/ˈmʌskət/
giọng máy của trình duyệt
musket nghĩa là súng hoả mai, súng trường, súng hỏa mai.
Nghĩa của musket
Danh từ
- Súng hoả mai; súng trường.
Dạng từ của musket
| Số nhiều | muskets |
Họ từ của musket
Câu hỏi thường gặp
musket nghĩa là gì?
musket (danh từ) nghĩa là súng hoả mai, súng trường, súng hỏa mai.
musket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musket: giọng Anh (UK) /ˈmʌskət/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌskət/.