TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

musketry

US/ˈməs.kə.tri/ giọng máy của trình duyệt

musketry nghĩa là thuật bắn súng trường, loạt đạn súng trường.

Nghĩa của musketry

Danh từ

  1. Thuật bắn súng hoả mai; thuật bắn súng trường.
  2. Loạt đạn súng hoả mai; loạt đạn súng trường.

Dạng từ của musketry

Số nhiềumusketries

Câu hỏi thường gặp

musketry nghĩa là gì?

musketry (danh từ) nghĩa là thuật bắn súng trường, loạt đạn súng trường.

musketry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của musketry: giọng Mỹ (US) /ˈməs.kə.tri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.