TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

muskrat

UK/ˈmʌskɹæt/ US/ˈmʌskɹæt/ giọng máy của trình duyệt

muskrat nghĩa là chuột xạ hương.

Nghĩa của muskrat

Danh từ

  1. Chuột xạ hương.

Dạng từ của muskrat

Số nhiềumuskrats

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muskrat

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

muskrat nghĩa là gì?

muskrat (danh từ) nghĩa là chuột xạ hương.

muskrat phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của muskrat: giọng Anh (UK) /ˈmʌskɹæt/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌskɹæt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.