muskrat
UK/ˈmʌskɹæt/
US/ˈmʌskɹæt/
giọng máy của trình duyệt
muskrat nghĩa là chuột xạ hương.
Nghĩa của muskrat
Danh từ
- Chuột xạ hương.
Dạng từ của muskrat
| Số nhiều | muskrats |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với muskrat
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
muskrat nghĩa là gì?
muskrat (danh từ) nghĩa là chuột xạ hương.
muskrat phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của muskrat: giọng Anh (UK) /ˈmʌskɹæt/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌskɹæt/.