TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

musky

UK/ˈmʌs.ki/ US/ˈmʌs.ki/ giọng máy của trình duyệt

musky nghĩa là có mùi xạ, thơm như xạ.

Nghĩa của musky

Tính từ

  1. Có mùi xạ, thơm như xạ.

Dạng từ của musky

So sánh hơnmuskier
So sánh nhấtmuskiest
Số nhiềumuskies

Câu hỏi thường gặp

musky nghĩa là gì?

musky (tính từ) nghĩa là có mùi xạ, thơm như xạ.

musky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của musky: giọng Anh (UK) /ˈmʌs.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌs.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.