musky
UK/ˈmʌs.ki/
US/ˈmʌs.ki/
giọng máy của trình duyệt
musky nghĩa là có mùi xạ, thơm như xạ.
Nghĩa của musky
Tính từ
- Có mùi xạ, thơm như xạ.
Dạng từ của musky
| So sánh hơn | muskier |
| So sánh nhất | muskiest |
| Số nhiều | muskies |
Câu hỏi thường gặp
musky nghĩa là gì?
musky (tính từ) nghĩa là có mùi xạ, thơm như xạ.
musky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của musky: giọng Anh (UK) /ˈmʌs.ki/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌs.ki/.