TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

must-list

US/məst.ˈlɪst/ giọng máy của trình duyệt

must-list nghĩa là Danh mục/bản ghi những công việc cần làm ngay.

Nghĩa của must-list

Danh từ

  1. Danh mục/bản ghi những công việc cần làm ngay.

Câu hỏi thường gặp

must-list nghĩa là gì?

must-list (danh từ) nghĩa là Danh mục/bản ghi những công việc cần làm ngay.

must-list phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của must-list: giọng Mỹ (US) /məst.ˈlɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.