must-list
US/məst.ˈlɪst/
giọng máy của trình duyệt
must-list nghĩa là Danh mục/bản ghi những công việc cần làm ngay.
Nghĩa của must-list
Danh từ
- Danh mục/bản ghi những công việc cần làm ngay.
Câu hỏi thường gặp
must-list nghĩa là gì?
must-list (danh từ) nghĩa là Danh mục/bản ghi những công việc cần làm ngay.
must-list phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của must-list: giọng Mỹ (US) /məst.ˈlɪst/.