TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mustang

US/ˈmʌˌsteɪ̯ŋ/ giọng máy của trình duyệt

mustang nghĩa là ngựa thảo nguyên.

Nghĩa của mustang

Danh từ

  1. Động vật học Ngựa thảo nguyên.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan.

Dạng từ của mustang

Số nhiềumustangs
Ngôi thứ ba số ítmustangs
Hiện tại phân từ (-ing)mustanging
Quá khứ phân từmustanged
Quá khứmustanged

Câu hỏi thường gặp

mustang nghĩa là gì?

mustang (danh từ) nghĩa là ngựa thảo nguyên.

mustang phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mustang: giọng Mỹ (US) /ˈmʌˌsteɪ̯ŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.