mustang
US/ˈmʌˌsteɪ̯ŋ/
giọng máy của trình duyệt
mustang nghĩa là ngựa thảo nguyên.
Nghĩa của mustang
Danh từ
- Động vật học Ngựa thảo nguyên.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (hàng hải), (từ lóng) lính được đề bạt làm sĩ quan.
Dạng từ của mustang
| Số nhiều | mustangs |
| Ngôi thứ ba số ít | mustangs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | mustanging |
| Quá khứ phân từ | mustanged |
| Quá khứ | mustanged |
Câu hỏi thường gặp
mustang nghĩa là gì?
mustang (danh từ) nghĩa là ngựa thảo nguyên.
mustang phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mustang: giọng Mỹ (US) /ˈmʌˌsteɪ̯ŋ/.