TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mustard

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌstəɹd/ US/ˈmʌstəɹd/ giọng máy của trình duyệt

mustard nghĩa là cây mù tạc, tương mù tạc.

Nghĩa của mustard

Danh từ

  1. Thực vật học Cây mù tạc.
  2. Tương mù tạc.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người sắc sảo
  4. Sự sắc sảo
  5. Sự hăng hái.

Dạng từ của mustard

Số nhiềumustards

Họ từ của mustard

Câu hỏi thường gặp

mustard nghĩa là gì?

mustard (danh từ) nghĩa là cây mù tạc, tương mù tạc.

mustard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mustard: giọng Anh (UK) /ˈmʌstəɹd/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌstəɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.