mustard
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈmʌstəɹd/
US/ˈmʌstəɹd/
giọng máy của trình duyệt
mustard nghĩa là cây mù tạc, tương mù tạc.
Nghĩa của mustard
Danh từ
- Thực vật học Cây mù tạc.
- Tương mù tạc.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) người sắc sảo
- Sự sắc sảo
- Sự hăng hái.
Dạng từ của mustard
| Số nhiều | mustards |
Họ từ của mustard
Câu hỏi thường gặp
mustard nghĩa là gì?
mustard (danh từ) nghĩa là cây mù tạc, tương mù tạc.
mustard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của mustard: giọng Anh (UK) /ˈmʌstəɹd/, giọng Mỹ (US) /ˈmʌstəɹd/.