TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

mutability

UK/ˌmjuːtəˈbɪlɪti/ US/ˌmjutəˈbɪlɪti/ giọng máy của trình duyệt

mutability nghĩa là tính thay đổi, tính biến đổi, tính không bền, tính không kiên định.

Nghĩa của mutability

Danh từ

  1. Tính thay đổi, tính biến đổi.
  2. Tính không bền, tính không kiên định, tính bất thường, tính hay thay đổi.

Dạng từ của mutability

Số nhiềumutabilities

Câu hỏi thường gặp

mutability nghĩa là gì?

mutability (danh từ) nghĩa là tính thay đổi, tính biến đổi, tính không bền, tính không kiên định.

mutability phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của mutability: giọng Anh (UK) /ˌmjuːtəˈbɪlɪti/, giọng Mỹ (US) /ˌmjutəˈbɪlɪti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.